Từ vựng
N2誇る
ほこる
tự hào, khoe
Ví dụ
かれはじぶんのせいせきをほこっています。
彼は自分の成績を誇っています。
Anh ấy tự hào về điểm số của mình.
このかいしゃはすぐれたぎじゅつをほこります。
この会社は優れた技術を誇ります。
Công ty này tự hào về công nghệ xuất sắc.
Từ vựng
N2ほこる
tự hào, khoe
かれはじぶんのせいせきをほこっています。
彼は自分の成績を誇っています。
Anh ấy tự hào về điểm số của mình.
このかいしゃはすぐれたぎじゅつをほこります。
この会社は優れた技術を誇ります。
Công ty này tự hào về công nghệ xuất sắc.