Từ vựng
N2誇り
ほこり
niềm tự hào
Ví dụ
ほこりをもって、しごとをしています。
誇りを持って、仕事をしています。
Tôi làm việc với niềm tự hào.
にほんのでんとうはわたしたちのほこりです。
日本の伝統は私たちの誇りです。
Truyền thống Nhật Bản là niềm tự hào của chúng tôi.
Từ vựng
N2ほこり
niềm tự hào
ほこりをもって、しごとをしています。
誇りを持って、仕事をしています。
Tôi làm việc với niềm tự hào.
にほんのでんとうはわたしたちのほこりです。
日本の伝統は私たちの誇りです。
Truyền thống Nhật Bản là niềm tự hào của chúng tôi.