Từ vựng
N1誇張
こちょう
sự phóng đại
Ví dụ
かれのはなしはすこしこちょうしているとおもいます。
彼の話は少し誇張しているだと思います。
Tôi nghĩ câu chuyện của anh ấy được phóng đại một chút.
こうこくでこちょうされたせつめいをよくみかけます。
広告で誇張された説明をよく見かけます。
Chúng ta thường thấy những mô tả phóng đại trong quảng cáo.
Từ vựng
N1こちょう
sự phóng đại
かれのはなしはすこしこちょうしているとおもいます。
彼の話は少し誇張しているだと思います。
Tôi nghĩ câu chuyện của anh ấy được phóng đại một chút.
こうこくでこちょうされたせつめいをよくみかけます。
広告で誇張された説明をよく見かけます。
Chúng ta thường thấy những mô tả phóng đại trong quảng cáo.