Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

誇張

こちょう

sự phóng đại

Ví dụ

  • かれのはなしはすこしこちょうしているとおもいます。

    彼の話は少し誇張しているだと思います。

    Tôi nghĩ câu chuyện của anh ấy được phóng đại một chút.

  • こうこくでこちょうされたせつめいをよくみかけます。

    広告で誇張された説明をよく見かけます。

    Chúng ta thường thấy những mô tả phóng đại trong quảng cáo.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    誇張 — sự phóng đại · Kimuchi Nihongo