Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Danh từ

運賃

うんちん

cước phí, tiền vé

Ví dụ

  • このでんしゃのうんちんはいくらですか。

    この電車の運賃はいくらですか。

    Giá vé cho tuyến tàu này là bao nhiêu?

  • たくしーのうんちんはさいきんたかくなりました。

    タクシーの運賃は最近高くなりました。

    Giá vé taxi gần đây đã tăng lên.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng