Từ vựng
N3Động từ nhóm 1跳ぶ
とぶ
nhảy
Ví dụ
こどもたちはかわをとびこえた。
子どもたちは川を跳び越えた。
Những đứa trẻ nhảy qua sông.
うさぎがぴょんぴょんとんでいる。
ウサギがぴょんぴょん跳んでいる。
Con thỏ đang nhảy nhót đi.
Từ vựng
N3Động từ nhóm 1とぶ
nhảy
こどもたちはかわをとびこえた。
子どもたちは川を跳び越えた。
Những đứa trẻ nhảy qua sông.
うさぎがぴょんぴょんとんでいる。
ウサギがぴょんぴょん跳んでいる。
Con thỏ đang nhảy nhót đi.