Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Động từ nhóm 1

跳ぶ

とぶ

nhảy

Ví dụ

  • こどもたちはかわをとびこえた。

    子どもたちは川を跳び越えた。

    Những đứa trẻ nhảy qua sông.

  • うさぎがぴょんぴょんとんでいる。

    ウサギがぴょんぴょん跳んでいる。

    Con thỏ đang nhảy nhót đi.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    跳ぶ — nhảy · Kimuchi Nihongo