Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

風鈴

ふうりん

chuông gió

Ví dụ

  • なつにげんかんにふうりんをかざった。

    夏に玄関に風鈴を飾った。

    Tôi treo chuông gió ở lối vào vào mùa hè.

  • ふうりんのおとはすずしいきぶんにさせてくれる。

    風鈴の音は涼しい気分にさせてくれる。

    Âm thanh của chuông gió làm bạn cảm thấy mát mẻ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng