Từ vựng
N2Danh từ風鈴
ふうりん
chuông gió
Ví dụ
なつにげんかんにふうりんをかざった。
夏に玄関に風鈴を飾った。
Tôi treo chuông gió ở lối vào vào mùa hè.
ふうりんのおとはすずしいきぶんにさせてくれる。
風鈴の音は涼しい気分にさせてくれる。
Âm thanh của chuông gió làm bạn cảm thấy mát mẻ.
Từ vựng
N2Danh từふうりん
chuông gió
なつにげんかんにふうりんをかざった。
夏に玄関に風鈴を飾った。
Tôi treo chuông gió ở lối vào vào mùa hè.
ふうりんのおとはすずしいきぶんにさせてくれる。
風鈴の音は涼しい気分にさせてくれる。
Âm thanh của chuông gió làm bạn cảm thấy mát mẻ.