Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

頑固

がんこ

bướng bỉnh, cố chấp

Ví dụ

  • かれはとてもがんこなひとです。

    彼はとても頑固な人です。

    Anh ấy là một người rất ngoan cố.

  • ちちのがんこさがげんいんで、かぞくはこまっています。

    父の頑固さが原因で、家族は困っています。

    Gia đình gặp khó khăn vì sự ngoan cố của bố.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng