Từ vựng
N2頑固
がんこ
bướng bỉnh, cố chấp
Ví dụ
かれはとてもがんこなひとです。
彼はとても頑固な人です。
Anh ấy là một người rất ngoan cố.
ちちのがんこさがげんいんで、かぞくはこまっています。
父の頑固さが原因で、家族は困っています。
Gia đình gặp khó khăn vì sự ngoan cố của bố.
Từ vựng
N2がんこ
bướng bỉnh, cố chấp
かれはとてもがんこなひとです。
彼はとても頑固な人です。
Anh ấy là một người rất ngoan cố.
ちちのがんこさがげんいんで、かぞくはこまっています。
父の頑固さが原因で、家族は困っています。
Gia đình gặp khó khăn vì sự ngoan cố của bố.