Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1Danh từ

督促

とくそく

thúc giục, đòi nợ

Ví dụ

  • かしていたぎんこうが、へんきんのとくそくをしました。

    貸していた銀行が、返金の督促をしました。

    Ngân hàng đã cho vay thúc giục tôi trả lại số tiền.

  • せいきゅうしょがきても、とくそくのれんらくはありません。

    請求書が来ても、督促の連絡はありません。

    Mặc dù hóa đơn đã đến, nhưng không có lời nhắc nhở tiếp theo.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng