Từ vựng
N1Danh từ督促
とくそく
thúc giục, đòi nợ
Ví dụ
かしていたぎんこうが、へんきんのとくそくをしました。
貸していた銀行が、返金の督促をしました。
Ngân hàng đã cho vay thúc giục tôi trả lại số tiền.
せいきゅうしょがきても、とくそくのれんらくはありません。
請求書が来ても、督促の連絡はありません。
Mặc dù hóa đơn đã đến, nhưng không có lời nhắc nhở tiếp theo.