Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

睦まじい

むつまじい

hòa thuận, thắm thiết

Ví dụ

  • そのふうふは、いつもむつまじいすがたがみられます。

    その夫婦は、いつも睦まじい姿が見られます。

    Cặp vợ chồng đó luôn được thấy với mặt hòa thuận và thân thiết.

  • しまいのむつまじいかんけいが、みんなにすかれています。

    姉妹の睦まじい関係が、みんなに好かれています。

    Mối quan hệ chị em thân thiết của họ được mọi người yêu thích.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng