Từ vựng
N5Cụm từありがとう
Cảm ơn (thân mật)
Ví dụ
てつだってくれて、ありがとう。
手伝ってくれて、ありがとう。
Cảm ơn bạn đã giúp mình.
てつだってくれてありがとう。
手伝ってくれてありがとう。
Cảm ơn bạn đã giúp tôi.
ぷれぜんとをくれてありがとう。
プレゼントをくれてありがとう。
Cảm ơn bạn đã tặng tôi quà.
Từ vựng
N5Cụm từCảm ơn (thân mật)
てつだってくれて、ありがとう。
手伝ってくれて、ありがとう。
Cảm ơn bạn đã giúp mình.
てつだってくれてありがとう。
手伝ってくれてありがとう。
Cảm ơn bạn đã giúp tôi.
ぷれぜんとをくれてありがとう。
プレゼントをくれてありがとう。
Cảm ơn bạn đã tặng tôi quà.