Từ vựng
N2幼稚
ようち
trẻ con, ấu trĩ
Ví dụ
そのいけんはすこしようちです。
その意見は少し幼稚です。
Quan điểm đó khá ngây thơ.
ようちなかんがえかたをそつぎょうしました。
幼稚な考え方を卒業しました。
Tôi vượt qua cách suy nghĩ ngây thơ của mình.
Từ vựng
N2ようち
trẻ con, ấu trĩ
そのいけんはすこしようちです。
その意見は少し幼稚です。
Quan điểm đó khá ngây thơ.
ようちなかんがえかたをそつぎょうしました。
幼稚な考え方を卒業しました。
Tôi vượt qua cách suy nghĩ ngây thơ của mình.