Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

蓄積

ちくせき

sự tích lũy

Ví dụ

  • ながねんのけいけんがちくせきされていまのちからになっています。

    長年の経験が蓄積されて今の力になっています。

    Nhiều năm kinh nghiệm đã tích lũy và trở thành sức mạnh hiện tại của tôi.

  • きぎょうのりえきちくせきがけいえいあんていにつながる。

    企業の利益蓄積が経営安定につながる。

    Sự tích lũy lợi nhuận của công ty dẫn đến sự ổn định kinh doanh.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    蓄積 — sự tích lũy · Kimuchi Nihongo