Từ vựng
N1蓄積
ちくせき
sự tích lũy
Ví dụ
ながねんのけいけんがちくせきされていまのちからになっています。
長年の経験が蓄積されて今の力になっています。
Nhiều năm kinh nghiệm đã tích lũy và trở thành sức mạnh hiện tại của tôi.
きぎょうのりえきちくせきがけいえいあんていにつながる。
企業の利益蓄積が経営安定につながる。
Sự tích lũy lợi nhuận của công ty dẫn đến sự ổn định kinh doanh.