Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

蓮華

れんげ

hoa sen; thìa sứ

Ví dụ

  • いんどでははすのれんげがしんせいなしんぼるです。

    インドではハスの蓮華が神聖なシンボルです。

    Ở Ấn Độ, bông hoa sen là biểu tượng thiêng liêng.

  • すーぷをれんげでそっとたべます。

    スープを蓮華でそっと食べます。

    Tôi nhâm nhi súp bằng thìa Trung Quốc.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    蓮華 — hoa sen; thìa sứ · Kimuchi Nihongo