Từ vựng
N1蓮華
れんげ
hoa sen; thìa sứ
Ví dụ
いんどでははすのれんげがしんせいなしんぼるです。
インドではハスの蓮華が神聖なシンボルです。
Ở Ấn Độ, bông hoa sen là biểu tượng thiêng liêng.
すーぷをれんげでそっとたべます。
スープを蓮華でそっと食べます。
Tôi nhâm nhi súp bằng thìa Trung Quốc.
Từ vựng
N1れんげ
hoa sen; thìa sứ
いんどでははすのれんげがしんせいなしんぼるです。
インドではハスの蓮華が神聖なシンボルです。
Ở Ấn Độ, bông hoa sen là biểu tượng thiêng liêng.
すーぷをれんげでそっとたべます。
スープを蓮華でそっと食べます。
Tôi nhâm nhi súp bằng thìa Trung Quốc.