Từ vựng
N1虜囚
りょしゅう
kẻ bị bắt giữ
Ví dụ
かれはてきにりょしゅうとしてとらえられた。
彼は敵に虜囚として捕らえられた。
Anh ấy bị bắt giữ như một tù nhân của kẻ thù.
りょしゅうのみとなり、きぼうをうしなった。
虜囚の身となり、希望を失った。
Trở thành tù nhân, anh ấy mất tất cả hy vọng.
Từ vựng
N1りょしゅう
kẻ bị bắt giữ
かれはてきにりょしゅうとしてとらえられた。
彼は敵に虜囚として捕らえられた。
Anh ấy bị bắt giữ như một tù nhân của kẻ thù.
りょしゅうのみとなり、きぼうをうしなった。
虜囚の身となり、希望を失った。
Trở thành tù nhân, anh ấy mất tất cả hy vọng.