Từ vựng
N4Động từ nhóm 1飼う
かう
nuôi (thú vật)
Ví dụ
うちでいぬをかっています。
うちで犬を飼っています。
Tôi nuôi một con chó ở nhà.
こどもがことりをかいたいといっています。
子どもが小鳥を飼いたいと言っています。
Đứa con tôi muốn nuôi một con chim nhỏ.
Từ vựng
N4Động từ nhóm 1かう
nuôi (thú vật)
うちでいぬをかっています。
うちで犬を飼っています。
Tôi nuôi một con chó ở nhà.
こどもがことりをかいたいといっています。
子どもが小鳥を飼いたいと言っています。
Đứa con tôi muốn nuôi một con chim nhỏ.