Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4Động từ nhóm 1

飼う

かう

nuôi (thú vật)

Ví dụ

  • うちでいぬをかっています。

    うちで犬を飼っています。

    Tôi nuôi một con chó ở nhà.

  • こどもがことりをかいたいといっています。

    子どもが小鳥を飼いたいと言っています。

    Đứa con tôi muốn nuôi một con chim nhỏ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    飼う — nuôi (thú vật) · Kimuchi Nihongo