Từ vựng
N2Danh từ飼い主
かいぬし
chủ vật nuôi
Ví dụ
そのいぬのかいぬしはまいにちさんぽさせている。
その犬の飼い主は毎日散歩させている。
Chủ nhân của chú chó đó dẫn nó đi bộ mỗi ngày.
かいぬしのせきにんはどうぶつのせわをすることです。
飼い主の責任は動物の世話をすることです。
Trách nhiệm của chủ nhân là chăm sóc con vật.
Từ vựng
N2Danh từかいぬし
chủ vật nuôi
そのいぬのかいぬしはまいにちさんぽさせている。
その犬の飼い主は毎日散歩させている。
Chủ nhân của chú chó đó dẫn nó đi bộ mỗi ngày.
かいぬしのせきにんはどうぶつのせわをすることです。
飼い主の責任は動物の世話をすることです。
Trách nhiệm của chủ nhân là chăm sóc con vật.