Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

飼い主

かいぬし

chủ vật nuôi

Ví dụ

  • そのいぬのかいぬしはまいにちさんぽさせている。

    その犬の飼い主は毎日散歩させている。

    Chủ nhân của chú chó đó dẫn nó đi bộ mỗi ngày.

  • かいぬしのせきにんはどうぶつのせわをすることです。

    飼い主の責任は動物の世話をすることです。

    Trách nhiệm của chủ nhân là chăm sóc con vật.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng