Từ vựng
N3Động từ nhóm 2飽きる
あきる
chán, ngán
Ví dụ
まいにちおなじたべものだとあきてしまいます。
毎日同じ食べ物だと飽きてしまいます。
Tôi cảm thấy chán khi ăn cùng một thức ăn mỗi ngày.
このげーむはもうあきた。
このゲームはもう飽きた。
Tôi đã chán trò chơi này rồi.
Từ vựng
N3Động từ nhóm 2あきる
chán, ngán
まいにちおなじたべものだとあきてしまいます。
毎日同じ食べ物だと飽きてしまいます。
Tôi cảm thấy chán khi ăn cùng một thức ăn mỗi ngày.
このげーむはもうあきた。
このゲームはもう飽きた。
Tôi đã chán trò chơi này rồi.