Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Động từ nhóm 2

飽きる

あきる

chán, ngán

Ví dụ

  • まいにちおなじたべものだとあきてしまいます。

    毎日同じ食べ物だと飽きてしまいます。

    Tôi cảm thấy chán khi ăn cùng một thức ăn mỗi ngày.

  • このげーむはもうあきた。

    このゲームはもう飽きた。

    Tôi đã chán trò chơi này rồi.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng