Từ vựng
N1強奪
ごうだつ
sự cướp đoạt
Ví dụ
ぎんこうからごうだつじけんがおきた。
銀行から強奪事件が起きた。
Một vụ cướp đã xảy ra tại ngân hàng.
かれらはぶそうしてごうだつにおよんだ。
彼らは武装して強奪に及んだ。
Họ có vũ trang và thực hiện cướp bóc.
Từ vựng
N1ごうだつ
sự cướp đoạt
ぎんこうからごうだつじけんがおきた。
銀行から強奪事件が起きた。
Một vụ cướp đã xảy ra tại ngân hàng.
かれらはぶそうしてごうだつにおよんだ。
彼らは武装して強奪に及んだ。
Họ có vũ trang và thực hiện cướp bóc.