Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

強奪

ごうだつ

sự cướp đoạt

Ví dụ

  • ぎんこうからごうだつじけんがおきた。

    銀行から強奪事件が起きた。

    Một vụ cướp đã xảy ra tại ngân hàng.

  • かれらはぶそうしてごうだつにおよんだ。

    彼らは武装して強奪に及んだ。

    Họ có vũ trang và thực hiện cướp bóc.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng