Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Danh từ

模様

もよう

hoa văn, họa tiết; tình hình

Ví dụ

  • その ぬのの もようが すてきだ。

    その布の模様が素敵だ。

    Hoa văn của miếng vải đó rất đẹp.

  • てんきの もようが あやしくなってきた。

    天気の模様が怪しくなってきた。

    Tình hình thời tiết đang trở nên đáng ngờ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng