Từ vựng
N3Danh từ模様
もよう
hoa văn, họa tiết; tình hình
Ví dụ
その ぬのの もようが すてきだ。
その布の模様が素敵だ。
Hoa văn của miếng vải đó rất đẹp.
てんきの もようが あやしくなってきた。
天気の模様が怪しくなってきた。
Tình hình thời tiết đang trở nên đáng ngờ.
Từ vựng
N3Danh từもよう
hoa văn, họa tiết; tình hình
その ぬのの もようが すてきだ。
その布の模様が素敵だ。
Hoa văn của miếng vải đó rất đẹp.
てんきの もようが あやしくなってきた。
天気の模様が怪しくなってきた。
Tình hình thời tiết đang trở nên đáng ngờ.