Từ vựng
N1Danh từ漆器
しっき
đồ sơn mài
Ví dụ
きょうとのしっきはしょくにんのわざがひかっている。
京都の漆器は職人の技が光っている。
Đồ sơn mài Kyoto thể hiện kỹ năng của các thợ thủ công.
このしっきのさかずきはこうきゅうひんだ。
この漆器の杯は高級品だ。
Cái chén sơn mài này là một hàng cao cấp.
Từ vựng
N1Danh từしっき
đồ sơn mài
きょうとのしっきはしょくにんのわざがひかっている。
京都の漆器は職人の技が光っている。
Đồ sơn mài Kyoto thể hiện kỹ năng của các thợ thủ công.
このしっきのさかずきはこうきゅうひんだ。
この漆器の杯は高級品だ。
Cái chén sơn mài này là một hàng cao cấp.