Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

極端

きょくたん

cực đoan, thái quá

Ví dụ

  • そのいけんはちょっときょくたんですね。

    その意見はちょっと極端ですね。

    Ý kiến đó hơi quá đoan.

  • きょくたんなたべかたはけんこうによくありません。

    極端な食べ方は健康に良くありません。

    Cách ăn quá đoan không tốt cho sức khỏe.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng