Từ vựng
N2極端
きょくたん
cực đoan, thái quá
Ví dụ
そのいけんはちょっときょくたんですね。
その意見はちょっと極端ですね。
Ý kiến đó hơi quá đoan.
きょくたんなたべかたはけんこうによくありません。
極端な食べ方は健康に良くありません。
Cách ăn quá đoan không tốt cho sức khỏe.
Từ vựng
N2きょくたん
cực đoan, thái quá
そのいけんはちょっときょくたんですね。
その意見はちょっと極端ですね。
Ý kiến đó hơi quá đoan.
きょくたんなたべかたはけんこうによくありません。
極端な食べ方は健康に良くありません。
Cách ăn quá đoan không tốt cho sức khỏe.