Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

道端

みちばた

lề đường, bên đường

Ví dụ

  • みちばたのはながきれいにさいています。

    道端の花がきれいに咲いています。

    Những bông hoa bên đường đang nở rất đẹp.

  • こどもはみちばたでおかあさんをまっていました。

    子どもは道端でお母さんを待っていました。

    Đứa trẻ đang chờ mẹ ở bên đường.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng