Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

端っこ

はしっこ

mép, rìa, đầu mút

Ví dụ

  • てーぶるのはしっこにおいてください。

    テーブルの端っこに置いてください。

    Vui lòng đặt nó ở cuối bàn.

  • へやのはしっこにちいさなつくえがあります。

    部屋の端っこに小さな机があります。

    Có một bàn nhỏ ở góc phòng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    端っこ — mép, rìa, đầu mút · Kimuchi Nihongo