Từ vựng
N3腐る
くさる
thối rữa, hỏng
Ví dụ
このりんごはくさっています。
このりんごは腐っています。
Quả táo này đã bị hỏng.
ぱんがくさらないようにれいぞうこにいれました。
パンが腐らないように冷蔵庫に入れました。
Tôi đặt bánh mì vào tủ lạnh để nó không bị hỏng.
Từ vựng
N3くさる
thối rữa, hỏng
このりんごはくさっています。
このりんごは腐っています。
Quả táo này đã bị hỏng.
ぱんがくさらないようにれいぞうこにいれました。
パンが腐らないように冷蔵庫に入れました。
Tôi đặt bánh mì vào tủ lạnh để nó không bị hỏng.