Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

腐る

くさる

thối rữa, hỏng

Ví dụ

  • このりんごはくさっています。

    このりんごは腐っています。

    Quả táo này đã bị hỏng.

  • ぱんがくさらないようにれいぞうこにいれました。

    パンが腐らないように冷蔵庫に入れました。

    Tôi đặt bánh mì vào tủ lạnh để nó không bị hỏng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng