Từ vựng
N1腐敗
ふはい
mục nát; tham nhũng
Ví dụ
せいじのふはいはみんなをおこらせた。
政治の腐敗はみんなを怒らせた。
Sự tham nhũng chính trị đã làm tất cả mọi người tức giận.
しゃかいのふはいをふせぐことがたいせつです。
社会の腐敗を防ぐことが大切です。
Điều quan trọng là phòng chống sự suy đồi của xã hội.
Từ vựng
N1ふはい
mục nát; tham nhũng
せいじのふはいはみんなをおこらせた。
政治の腐敗はみんなを怒らせた。
Sự tham nhũng chính trị đã làm tất cả mọi người tức giận.
しゃかいのふはいをふせぐことがたいせつです。
社会の腐敗を防ぐことが大切です。
Điều quan trọng là phòng chống sự suy đồi của xã hội.