Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

隠れる

かくれる

ẩn nấp, trốn

Ví dụ

  • かれはいえのうしろにかくれた。

    彼は家の後ろに隠れた。

    Anh ta đã trốn sau nhà.

  • くもにかくれている。

    雲に隠れている。

    Nó bị che phủ bởi mây.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng