Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

駆ける

かける

chạy, phi nước đại

Ví dụ

  • かれはぜんりょくでかけた。

    彼は全力で駆けた。

    Anh ấy chạy hết tốc lực.

  • うまがのはらをかけている。

    馬が野原を駆けている。

    Một con ngựa đang phi về phía cánh đồng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    駆ける — chạy, phi nước đại · Kimuchi Nihongo