Từ vựng
N2駆ける
かける
chạy, phi nước đại
Ví dụ
かれはぜんりょくでかけた。
彼は全力で駆けた。
Anh ấy chạy hết tốc lực.
うまがのはらをかけている。
馬が野原を駆けている。
Một con ngựa đang phi về phía cánh đồng.
Từ vựng
N2かける
chạy, phi nước đại
かれはぜんりょくでかけた。
彼は全力で駆けた。
Anh ấy chạy hết tốc lực.
うまがのはらをかけている。
馬が野原を駆けている。
Một con ngựa đang phi về phía cánh đồng.