Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

先駆者

せんくしゃ

người tiên phong

Ví dụ

  • かれはそのぶんやのせんくしゃだ。

    彼はその分野の先駆者だ。

    Anh ấy là người tiên phong trong lĩnh vực đó.

  • せんくしゃたちのどりょくがあっていまがある。

    先駆者たちの努力があって今がある。

    Hiện tại là nhờ nỗ lực của những người tiên phong.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng