Từ vựng
N2Danh từ紙幣
しへい
tiền giấy
Ví dụ
あたらしいしへいがはっこうされました。
新しい紙幣が発行されました。
Các tờ tiền giấy mới đã được phát hành.
しへいときんかをわけてほかんします。
紙幣と硬貨を分けて保管します。
Tôi lưu giữ tiền giấy và đồng xu riêng biệt.
Từ vựng
N2Danh từしへい
tiền giấy
あたらしいしへいがはっこうされました。
新しい紙幣が発行されました。
Các tờ tiền giấy mới đã được phát hành.
しへいときんかをわけてほかんします。
紙幣と硬貨を分けて保管します。
Tôi lưu giữ tiền giấy và đồng xu riêng biệt.