Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

紙幣

しへい

tiền giấy

Ví dụ

  • あたらしいしへいがはっこうされました。

    新しい紙幣が発行されました。

    Các tờ tiền giấy mới đã được phát hành.

  • しへいときんかをわけてほかんします。

    紙幣と硬貨を分けて保管します。

    Tôi lưu giữ tiền giấy và đồng xu riêng biệt.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng