Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N5Danh từ

水曜日

すいようび

thứ Tư

Ví dụ

  • すいようびにえいがをみましょう。

    水曜日に映画を見ましょう。

    Hãy xem phim vào thứ tư.

  • すいようびはやすみですか。

    水曜日は休みですか。

    Thứ tư có phải là ngày nghỉ không?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng