Từ vựng
N5Danh từ水曜日
すいようび
thứ Tư
Ví dụ
すいようびにえいがをみましょう。
水曜日に映画を見ましょう。
Hãy xem phim vào thứ tư.
すいようびはやすみですか。
水曜日は休みですか。
Thứ tư có phải là ngày nghỉ không?
Từ vựng
N5Danh từすいようび
thứ Tư
すいようびにえいがをみましょう。
水曜日に映画を見ましょう。
Hãy xem phim vào thứ tư.
すいようびはやすみですか。
水曜日は休みですか。
Thứ tư có phải là ngày nghỉ không?