Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Động từ nhóm 2

慰める

なぐさめる

an ủi; vỗ về

Ví dụ

  • ともだちがしっぱいしておちこんでいるので、なぐさめました。

    友達が失敗して落ち込んでいるので、慰めました。

    Bạn tôi đang chán nản vì thất bại, nên tôi đã an ủi họ.

  • こどもをなぐさめるために、すきなおかしをかいました。

    子どもを慰めるために、好きなお菓子を買いました。

    Tôi mua kẹo yêu thích để an ủi con tôi.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng