Từ vựng
N1憂鬱
ゆううつ
u uất; buồn rầu
Ví dụ
あめのひはきぶんがゆううつになります。
雨の日は気分が憂鬱になります。
Tôi cảm thấy ủy mặc vào những ngày mưa.
しごとがいそがしくて、さいきんゆううつなきもちです。
仕事が忙しくて、最近憂鬱な気持ちです。
Tôi cảm thấy chán nản gần đây vì công việc bận rộn.
Từ vựng
N1ゆううつ
u uất; buồn rầu
あめのひはきぶんがゆううつになります。
雨の日は気分が憂鬱になります。
Tôi cảm thấy ủy mặc vào những ngày mưa.
しごとがいそがしくて、さいきんゆううつなきもちです。
仕事が忙しくて、最近憂鬱な気持ちです。
Tôi cảm thấy chán nản gần đây vì công việc bận rộn.