Từ vựng
N1憂える
うれえる
lo lắng; ưu tư
Ví dụ
おやはこどものしょうらいをうれえています。
親は子どもの将来を憂えています。
Cha mẹ lo lắng về tương lai của con em.
くにのけいざいじょうきょうをうれえるこくみんもおおいです。
国の経済状況を憂える国民も多いです。
Nhiều công dân lo lắng về tình hình kinh tế của đất nước.
Từ vựng
N1うれえる
lo lắng; ưu tư
おやはこどものしょうらいをうれえています。
親は子どもの将来を憂えています。
Cha mẹ lo lắng về tương lai của con em.
くにのけいざいじょうきょうをうれえるこくみんもおおいです。
国の経済状況を憂える国民も多いです。
Nhiều công dân lo lắng về tình hình kinh tế của đất nước.