Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

悪戯

いたずら

trò nghịch ngợm

Ví dụ

  • いたずらをされて、そのこはこまっていました。

    悪戯をされて、その子はこまっていました。

    Đứa trẻ gặp rắc rối sau khi bị chơi khăm.

  • あにはいもうとにいたずらをよくします。

    兄は妹に悪戯をよくします。

    Anh trai thường chơi khăm với em gái.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    悪戯 — trò nghịch ngợm · Kimuchi Nihongo