Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

空撮

くうさつ

chụp ảnh từ trên không

Ví dụ

  • ひこうきからのくうさつでまちがきれいにみえました。

    飛行機からの空撮で町がきれいに見えました。

    Thị trấn trông rất đẹp trong bức ảnh chụp từ trên không từ máy bay.

  • くうさつでもりのおおきさがわかりました。

    空撮で森の大きさがわかりました。

    Chúng tôi có thể thấy kích thước của khu rừng từ bức ảnh chụp từ trên không.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng