Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

標識

ひょうしき

biển báo; dấu hiệu

Ví dụ

  • ひょうしきがあるので、ここでみぎにまがってください。

    標識があるので、ここで右に曲がってください。

    Có biển báo ở đây, nên bạn quay sang phải.

  • えきのひょうしきをみつけて、そのばしょにむかった。

    駅の標識を見つけて、その場所に向かった。

    Tôi tìm thấy biển báo nhà ga và đi hướng tới địa điểm đó.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng