Từ vựng
N2Động từ nhóm 1澄む
すむ
trong vắt; trong suốt
Ví dụ
あめがふったあと、そらがすみました。
雨が降った後、空が澄みました。
Sau cơn mưa, bầu trời trở nên trong sáng.
このいけのみずはすんでいます。
この池の水は澄んでいます。
Nước trong ao này trong sạch.
Từ vựng
N2Động từ nhóm 1すむ
trong vắt; trong suốt
あめがふったあと、そらがすみました。
雨が降った後、空が澄みました。
Sau cơn mưa, bầu trời trở nên trong sáng.
このいけのみずはすんでいます。
この池の水は澄んでいます。
Nước trong ao này trong sạch.