Từ vựng
N1熙々
きき
vui vẻ thái bình
Ví dụ
まつりのひ、まちはききとしたふんいきでした。
祭りの日、町は熙々とした雰囲気でした。
Vào ngày lễ hội, thị trấn có không khí vui tươi.
かぞくとすごすじかんはききとしています。
家族と過ごす時間は熙々としています。
Thời gian dành cho gia đình là yên bình và vui vẻ.
Từ vựng
N1きき
vui vẻ thái bình
まつりのひ、まちはききとしたふんいきでした。
祭りの日、町は熙々とした雰囲気でした。
Vào ngày lễ hội, thị trấn có không khí vui tươi.
かぞくとすごすじかんはききとしています。
家族と過ごす時間は熙々としています。
Thời gian dành cho gia đình là yên bình và vui vẻ.