Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Động từ nhóm 1

稼ぐ

かせぐ

kiếm tiền

Ví dụ

  • かれはまいつきたくさんのおかねをかせいでいます。

    彼は毎月たくさんのお金を稼いでいます。

    Anh ấy kiếm được rất nhiều tiền mỗi tháng.

  • けんぎょうでかせぐこともかのうです。

    兼業で稼ぐことも可能です。

    Cũng có thể kiếm tiền thông qua công việc thêm.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    稼ぐ — kiếm tiền · Kimuchi Nihongo