Từ vựng
N3Động từ nhóm 1稼ぐ
かせぐ
kiếm tiền
Ví dụ
かれはまいつきたくさんのおかねをかせいでいます。
彼は毎月たくさんのお金を稼いでいます。
Anh ấy kiếm được rất nhiều tiền mỗi tháng.
けんぎょうでかせぐこともかのうです。
兼業で稼ぐことも可能です。
Cũng có thể kiếm tiền thông qua công việc thêm.
Từ vựng
N3Động từ nhóm 1かせぐ
kiếm tiền
かれはまいつきたくさんのおかねをかせいでいます。
彼は毎月たくさんのお金を稼いでいます。
Anh ấy kiếm được rất nhiều tiền mỗi tháng.
けんぎょうでかせぐこともかのうです。
兼業で稼ぐことも可能です。
Cũng có thể kiếm tiền thông qua công việc thêm.