Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

投稿

とうこう

đăng bài; gửi bài

Ví dụ

  • かれはえすえぬえすに まいにちしゃしんをとうこうしています。

    彼はSNSに毎日写真を投稿しています。

    Anh ấy đăng ảnh trên mạng xã hội mỗi ngày.

  • このざっしにとうこうしたきじがさいようされました。

    この雑誌に投稿した記事が採用されました。

    Bài viết tôi gửi đăng cho tạp chí này đã được chấp nhận.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng