Từ vựng
N1窮地
きゅうち
tình thế khó khăn
Ví dụ
そのせんしゅはしあいできゅうちにおちいりましたが、ぎゃくてんしました。
その選手は試合で窮地に陥りましたが、逆転しました。
Vận động viên rơi vào tình thế khó khăn trong trận đấu nhưng đã lật ngược tình huống.
きゅうちをだっするには、そういくふうがひつようです。
窮地を脱するには、創意工夫が必要です。
Để thoát khỏi tình cảnh khó khăn, cần phải có sáng tạo và sáng chế.