Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

窮地

きゅうち

tình thế khó khăn

Ví dụ

  • そのせんしゅはしあいできゅうちにおちいりましたが、ぎゃくてんしました。

    その選手は試合で窮地に陥りましたが、逆転しました。

    Vận động viên rơi vào tình thế khó khăn trong trận đấu nhưng đã lật ngược tình huống.

  • きゅうちをだっするには、そういくふうがひつようです。

    窮地を脱するには、創意工夫が必要です。

    Để thoát khỏi tình cảnh khó khăn, cần phải có sáng tạo và sáng chế.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng