Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Tính từ -i

緩い

ゆるい

lỏng; chùng

Ví dụ

  • このねくたいはゆるいです。

    このネクタイは緩いです。

    Cái cravat này lỏng quá.

  • せんせいはがくせいにゆるいたいどをとっています。

    先生は学生に緩い態度をとっています。

    Giáo viên có thái độ khoan hồng với học sinh.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng