Từ vựng
N2Tính từ -i緩い
ゆるい
lỏng; chùng
Ví dụ
このねくたいはゆるいです。
このネクタイは緩いです。
Cái cravat này lỏng quá.
せんせいはがくせいにゆるいたいどをとっています。
先生は学生に緩い態度をとっています。
Giáo viên có thái độ khoan hồng với học sinh.
Từ vựng
N2Tính từ -iゆるい
lỏng; chùng
このねくたいはゆるいです。
このネクタイは緩いです。
Cái cravat này lỏng quá.
せんせいはがくせいにゆるいたいどをとっています。
先生は学生に緩い態度をとっています。
Giáo viên có thái độ khoan hồng với học sinh.