Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

縁側

えんがわ

hiên nhà kiểu Nhật

Ví dụ

  • おじいさんはえんがわにすわっています。

    おじいさんは縁側に座っています。

    Ông nội đang ngồi trên ban công.

  • えんがわからにわをながめるのがすきです。

    縁側から庭を眺めるのが好きです。

    Tôi thích nhìn vào khu vườn từ ban công.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    縁側 — hiên nhà kiểu Nhật · Kimuchi Nihongo