Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

額縁

がくぶち

khung tranh

Ví dụ

  • そのえはがくぶちにはいっています。

    その絵は額縁に入っています。

    Bức tranh được đặt trong khung.

  • あたらしいがくぶちをかいました。

    新しい額縁を買いました。

    Tôi đã mua một khung ảnh mới.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    額縁 — khung tranh · Kimuchi Nihongo