Từ vựng
N1罷り通る
まかりとおる
ngang nhiên tồn tại
Ví dụ
そのふせいなおこないはながねんまかりとおってきた。
その不正な行いは長年罷り通ってきた。
Hành động bất chính đó đã được chấp nhận trong nhiều năm.
かれのいいわけはじょうしにはまかりとおったようだ。
彼の言い訳は上司には罷り通ったようだ。
Lời bào chữa của anh ta dường như được quản lý chấp nhận.