Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Danh từ

左右

さゆう

trái phải; chi phối

Ví dụ

  • このかいしゃはしじょうをさゆうしています。

    この会社は市場を左右しています。

    Công ty này kiểm soát thị trường.

  • さゆうをかくにんしてわたってください。

    左右を確認して渡ってください。

    Vui lòng kiểm tra trái và phải trước khi qua đường.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng