Từ vựng
N2諄い
くどい
dài dòng; lặp đi lặp lại; ngán
Ví dụ
そのでざーとはあますぎてすこしくどい。
そのデザートは甘すぎて少し諄い。
Cái bánh tráng miệng đó quá ngọt và hơi ngấy.
かれのせつめいはくどくて、ながくきいていられない。
彼の説明は諄くて、長く聞いていられない。
Cách giải thích của anh ấy thật chán, tôi không thể nghe lâu được.