Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

諄い

くどい

dài dòng; lặp đi lặp lại; ngán

Ví dụ

  • そのでざーとはあますぎてすこしくどい。

    そのデザートは甘すぎて少し諄い。

    Cái bánh tráng miệng đó quá ngọt và hơi ngấy.

  • かれのせつめいはくどくて、ながくきいていられない。

    彼の説明は諄くて、長く聞いていられない。

    Cách giải thích của anh ấy thật chán, tôi không thể nghe lâu được.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng