Từ vựng
N1諄々
じゅんじゅん
kiên nhẫn giảng giải
Ví dụ
せんせいはじゅんじゅんとおなじぽいんとをなんどもせつめいした。
先生は諄々と同じポイントを何度も説明した。
Thầy giáo kiên trì giải thích điểm đó nhiều lần.
おやはこにじゅんじゅんときけんさをおしえました。
親は子に諄々と危険さを教えました。
Cha mẹ kiên nhẫn dạy con về những nguy hiểm.
Từ vựng
N1じゅんじゅん
kiên nhẫn giảng giải
せんせいはじゅんじゅんとおなじぽいんとをなんどもせつめいした。
先生は諄々と同じポイントを何度も説明した。
Thầy giáo kiên trì giải thích điểm đó nhiều lần.
おやはこにじゅんじゅんときけんさをおしえました。
親は子に諄々と危険さを教えました。
Cha mẹ kiên nhẫn dạy con về những nguy hiểm.