Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

諄々

じゅんじゅん

kiên nhẫn giảng giải

Ví dụ

  • せんせいはじゅんじゅんとおなじぽいんとをなんどもせつめいした。

    先生は諄々と同じポイントを何度も説明した。

    Thầy giáo kiên trì giải thích điểm đó nhiều lần.

  • おやはこにじゅんじゅんときけんさをおしえました。

    親は子に諄々と危険さを教えました。

    Cha mẹ kiên nhẫn dạy con về những nguy hiểm.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng