Từ vựng
N1諒解
りょうかい
sự hiểu và chấp thuận
Ví dụ
このていあんについて、ごりょうかいいただけますか?
この提案について、ご諒解いただけますか?
Bạn có thể hiểu và đồng ý với đề xuất này không?
りょうかいしていただきありがとうございました。
諒解していただきありがとうございました。
Cảm ơn bạn đã hiểu và đồng ý.
Từ vựng
N1りょうかい
sự hiểu và chấp thuận
このていあんについて、ごりょうかいいただけますか?
この提案について、ご諒解いただけますか?
Bạn có thể hiểu và đồng ý với đề xuất này không?
りょうかいしていただきありがとうございました。
諒解していただきありがとうございました。
Cảm ơn bạn đã hiểu và đồng ý.