Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N5Số từ

四つ

よっつ

bốn (cái)

Ví dụ

  • よっつのりんごがあります。

    四つのりんごがあります。

    Có bốn quả táo.

  • こどもはよっつになりました。

    子どもは四つになりました。

    Đứa bé tròn bốn tuổi rồi.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng